Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 报表 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàobiǎo] báo biểu; biểu bảng báo cáo (để báo cáo cho xếp)。向上级报告情况的表格。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 报表 Tìm thêm nội dung cho: 报表
