Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dời núi lấp biển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dời núi lấp biển:
Dịch dời núi lấp biển sang tiếng Trung hiện đại:
排山倒海 《比喻力量强, 声势大。》Nghĩa chữ nôm của chữ: dời
| dời | 𬓟: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| dời | 移: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| dời | 𧐹: | con dời (động vật nhiều chân cùng họ với rết, nhưng thân mảnh hơn, tiết chất có thể làm bỏng da người cũng đọc dơi) |
| dời | 𨄼: | dời bước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: núi
| núi | 𡶀: | núi non |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lấp
| lấp | 垃: | lấp đất |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lấp | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biển
| biển | 匾: | biển quảng cáo |
| biển | 扁: | biển quảng cáo |
| biển | 汴: | biển cả |
| biển | 𣷭: | biển cả |
| biển | 𣷷: | biển cả |
| biển | 㴜: | biển cả |
| biển | 𤅶: | biển cả |
| biển | 煸: | |
| biển | 蝙: | biển bức (con dơi) |
| biển | 褊: | biển ý (hẹp hòi) |
| biển | 騙: | biển thủ |
| biển | 骗: | biển thủ |
| biển | 鯿: |

Tìm hình ảnh cho: dời núi lấp biển Tìm thêm nội dung cho: dời núi lấp biển
