Từ: dời núi lấp biển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dời núi lấp biển:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dờinúilấpbiển

Dịch dời núi lấp biển sang tiếng Trung hiện đại:

排山倒海 《比喻力量强, 声势大。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dời

dời𬓟:chuyển dời; vật đổi sao dời
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
dời𧐹:con dời (động vật nhiều chân cùng họ với rết, nhưng thân mảnh hơn, tiết chất có thể làm bỏng da người cũng đọc dơi)
dời𨄼:dời bước

Nghĩa chữ nôm của chữ: núi

núi𡶀:núi non

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấp

lấp:lấp đất
lấp:lấp đất lại
lấp󲅙: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: biển

biển:biển quảng cáo
biển:biển quảng cáo
biển:biển cả
biển𣷭:biển cả
biển𣷷:biển cả
biển:biển cả
biển𤅶:biển cả
biển: 
biển:biển bức (con dơi)
biển:biển ý (hẹp hòi)
biển:biển thủ
biển:biển thủ
biển鯿: 
dời núi lấp biển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dời núi lấp biển Tìm thêm nội dung cho: dời núi lấp biển