Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 存身 trong tiếng Trung hiện đại:
[cúnshēn] náu thân; nương thân; ẩn náu; nương tựa。安身。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 存身 Tìm thêm nội dung cho: 存身
