Từ: 制限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chế hạn
Hạn chế, giới hạn trong một phạm vi nhất định.Ngăn trở.Ước thúc, gò bó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
制限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制限 Tìm thêm nội dung cho: 制限