Từ: 多边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多边 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōbiān] nhiều phía; nhiều bên。由三个或更多方面参加的,特指由三个或更多国家参加的。
多边会谈
hội đàm nhiều bên
多边条约
điều ước nhiều phía
多边贸易
mậu dịch nhiều bên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
多边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多边 Tìm thêm nội dung cho: 多边