Từ: số thu nhập phân phối hàng năm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ số thu nhập phân phối hàng năm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: số • thu • nhập • phân • phối • hàng • năm

Dịch số thu nhập phân phối hàng năm sang tiếng Trung hiện đại:

岁入分配数suìrù fēnpèi shù

Nghĩa chữ nôm của chữ: số

số措:số là
số𢼂:số học; số mạng; số là
số数:số học; số mạng; số là
số數:số học; số mạng; số là

Nghĩa chữ nôm của chữ: thu

thu収:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu揪:thu hút
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu楸:thu (cây tang tử)
thu秌:mùa thu; thu hoạch
thu秋:mùa thu
thu萩: 
thu鞧:thu (cái đu)
thu鞦:thu (cái đu)
thu𩷊:cá thu
thu鰍:cá thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhập

nhập入:nhập nhằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân份:phân chia
phân分:phân vân
phân吩:phân (dặn bảo)
phân坋:bón phân
phân棼: 
phân氛:phân vi (khí quyển)
phân粪:phân trâu
phân糞:phân trâu
phân紛:phân vân
phân纷:phân vân
phân芬:phân phân (hương thơm toả ra)
phân棻: 
phân酚:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân雰:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phối

phối浿:phối (tên sông)
phối配:phối hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng吭:hàng (xem Khang)
hàng杭:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng桁:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng沆:hàng giới (sương chiều)
hàng絎:hàng (khâu lược)
hàng绗:hàng (khâu lược)
hàng航:hàng hải, hàng không
hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hàng降:đầu hàng
hàng頏:hiệt hàng (bay liệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: năm

năm𠄼:năm mươi
năm𫡵:năm mươi
năm𫧣:năm tháng
năm年:năm tháng
năm𫷜:năm mới
năm𢆥:năm mới

Gới ý 21 câu đối có chữ số:

少者亡老者存數誠難測,天之涯地之角情不可終

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

số thu nhập phân phối hàng năm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: số thu nhập phân phối hàng năm Tìm thêm nội dung cho: số thu nhập phân phối hàng năm