Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: số thu nhập phân phối hàng năm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ số thu nhập phân phối hàng năm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sốthunhậpphânphốihàngnăm

Dịch số thu nhập phân phối hàng năm sang tiếng Trung hiện đại:

岁入分配数suìrù fēnpèi shù

Nghĩa chữ nôm của chữ: số

số:số là
số𢼂:số học; số mạng; số là
số:số học; số mạng; số là
số:số học; số mạng; số là

Nghĩa chữ nôm của chữ: thu

thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu:thu hút
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu:thu (cây tang tử)
thu:mùa thu; thu hoạch
thu:mùa thu
thu: 
thu:thu (cái đu)
thu:thu (cái đu)
thu𩷊:cá thu
thu:cá thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhập

nhập:nhập nhằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân:phân chia
phân:phân vân
phân:phân (dặn bảo)
phân:bón phân
phân: 
phân:phân vi (khí quyển)
phân:phân trâu
phân:phân trâu
phân:phân vân
phân:phân vân
phân:phân phân (hương thơm toả ra)
phân: 
phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phối

phối浿:phối (tên sông)
phối:phối hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng:hàng (xem Khang)
hàng:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng:hàng giới (sương chiều)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng hải, hàng không
hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hàng:đầu hàng
hàng:hiệt hàng (bay liệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: năm

năm𠄼:năm mươi
năm𫡵:năm mươi
năm𫧣:năm tháng
năm:năm tháng
năm𫷜:năm mới
năm𢆥:năm mới

Gới ý 21 câu đối có chữ số:

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

số thu nhập phân phối hàng năm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: số thu nhập phân phối hàng năm Tìm thêm nội dung cho: số thu nhập phân phối hàng năm