Từ: 取偿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取偿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 取偿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔcháng] được bồi thường; được thường。取得补偿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偿

thường:bồi thường
取偿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取偿 Tìm thêm nội dung cho: 取偿