Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 取而代之 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取而代之:
Nghĩa của 取而代之 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǔérdàizhī] cướp lấy; giành lấy; chiếm lấy (địa vị của người khác)。夺取别人的地位、权利等而代替他。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |

Tìm hình ảnh cho: 取而代之 Tìm thêm nội dung cho: 取而代之
