Từ: 纺车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纺车:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纺 • 车

Nghĩa của 纺车 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngchē] guồng quay tơ。手摇或脚踏的有轮子的纺纱或纺线工具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纺

phưởng纺:phưởng (kéo sợi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa车:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
纺车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纺车 Tìm thêm nội dung cho: 纺车