Từ: dăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ dăng:

蝇 dăng蠅 dăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: dăng

dăng [dăng]

U+8747, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蠅;
Pinyin: ying2, xie1;
Việt bính: jing4;

dăng

Nghĩa Trung Việt của từ 蝇

Giản thể của chữ .
dăng, như "dăng phách (vỉ đập ruồi)" (gdhn)

Nghĩa của 蝇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠅)
[yíng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: DĂNG, NHĂNG
ruồi; nhặng; ruồi nhặng。苍蝇。
蝇拍
vỉ đập ruồi
蝇蛹
ruồi nhặng
灭蝇
diệt ruồi
Từ ghép:
蝇甩儿 ; 蝇头 ; 蝇营狗苟 ; 蝇子

Chữ gần giống với 蝇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Dị thể chữ 蝇

,

Chữ gần giống 蝇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝇 Tự hình chữ 蝇 Tự hình chữ 蝇 Tự hình chữ 蝇

dăng [dăng]

U+8805, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

dăng

Nghĩa Trung Việt của từ 蠅

(Danh) Ruồi.
◎Như: thương dăng
con nhặng.

(Tính)
Dùng để nói cái gì nhỏ bé.
◎Như: dăng đầu tế tự chữ nhỏ như đầu ruồi, chữ nhỏ tí.

nhặng, như "ruồi nhặng" (vhn)
dăng, như "dăng phách (vỉ đập ruồi)" (btcn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
thằn, như "thằn lằn" (btcn)

Chữ gần giống với 蠅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

Dị thể chữ 蠅

,

Chữ gần giống 蠅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠅 Tự hình chữ 蠅 Tự hình chữ 蠅 Tự hình chữ 蠅

Dịch dăng sang tiếng Trung hiện đại:

xem giăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: dăng

dăng:dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)
dăng:dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)
dăng:dăng phách (vỉ đập ruồi)
dăng:dăng phách (vỉ đập ruồi)
dăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dăng Tìm thêm nội dung cho: dăng