Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拿办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拿办 trong tiếng Trung hiện đại:

[nábàn] bắt giữ xử lí (bắt kẻ tội phạm trừng trị theo pháp luật)。把犯罪的人捉住办法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
拿办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿办 Tìm thêm nội dung cho: 拿办