Từ: 質言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 質言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chất ngôn
Nói thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 質

chát:chua chát, chát chúa; chuối chát
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chắt:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chặt:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chớt:chớt nhả (đùa lả lơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
質言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 質言 Tìm thêm nội dung cho: 質言