Từ: 缭乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缭乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缭乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáoluàn] hỗn loạn; bối rối; lộn xộn。 纷乱。
眼花缭乱。
rối ren hoa mắt.
心绪缭乱。
tâm tư rối bời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缭

liêu:liêu (khâu vắt sổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
缭乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缭乱 Tìm thêm nội dung cho: 缭乱