Chữ 耚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耚, chiết tự chữ BỪA, PHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耚:

耚 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耚

Chiết tự chữ bừa, phi bao gồm chữ 耒 皮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耚 cấu thành từ 2 chữ: 耒, 皮
  • doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • phi [phi]

    U+801A, tổng 11 nét, bộ Lỗi 耒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi1, huo1;
    Việt bính: ;

    phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 耚

    (Động) Cày đất.
    bừa, như "cày bừa; bừa bãi" (vhn)

    Chữ gần giống với 耚:

    , , , ,

    Chữ gần giống 耚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耚 Tự hình chữ 耚 Tự hình chữ 耚 Tự hình chữ 耚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耚

    bừa:cày bừa; bừa bãi
    耚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耚 Tìm thêm nội dung cho: 耚