Cao su chống va đập cửa

Từ: 变价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变价 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànjià] đổi giá bán; định lại giá. 把实物按照时价折合(出卖)
变价出售。
định lại giá để bán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
变价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变价 Tìm thêm nội dung cho: 变价