Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 仿宋 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎngsòng] phỏng Tống (một kiểu chữ Hán trong in ấn)。印刷字体的一种,仿照宋版书上所刻的字体,笔画粗细均匀,有长、方、扁三体。也叫仿宋体、仿宋字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仿
| phàng | 仿: | phũ phàng |
| phảng | 仿: | phảng phất |
| phần | 仿: | bay phần phật; chia phần |
| phẳng | 仿: | bằng phẳng |
| phỏng | 仿: | mô phỏng, phỏng chừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宋
| tống | 宋: | tống (tên họ), đời nhà Tống |

Tìm hình ảnh cho: 仿宋 Tìm thêm nội dung cho: 仿宋
