Từ: 仿宋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仿宋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仿

Nghĩa của 仿宋 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngsòng] phỏng Tống (một kiểu chữ Hán trong in ấn)。印刷字体的一种,仿照宋版书上所刻的字体,笔画粗细均匀,有长、方、扁三体。也叫仿宋体、仿宋字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仿

phàng仿:phũ phàng
phảng仿:phảng phất
phần仿:bay phần phật; chia phần
phẳng仿:bằng phẳng
phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宋

tống:tống (tên họ), đời nhà Tống
仿宋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仿宋 Tìm thêm nội dung cho: 仿宋