Cao su chống va đập cửa
Chữ 盆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盆, chiết tự chữ BUỒN, BÒN, BỒN, DỒN, VỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盆:
盆
Pinyin: pen2, ke3;
Việt bính: pun4
1. [骨盆] cốt bồn 2. [鼓盆] cổ bồn;
盆 bồn
Nghĩa Trung Việt của từ 盆
(Danh) Chậu (đáy nhỏ, miệng to, khá sâu, làm bằng sành, gỗ, kim loại, ...).◎Như: kiểm bồn 臉盆 chậu rửa mặt, táo bồn 澡盆 bồn tắm.
◇Trang Tử 莊子: Trang Tử tắc phương ki cứ, cổ bồn nhi ca 莊子則方箕踞, 鼓盆而歌 (Chí lạc 至樂) Trang Tử đang ngồi xoạc chân, gõ bồn mà hát.
(Danh) Đổ dùng, hình như cái chậu, để đựng.
◎Như: hoa bồn 花盆 chậu hoa, thái bồn 菜盆 chậu rau.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho chậu, bồn.
◎Như: nhất bồn hoa 一盆花 một chậu hoa, lưỡng bồn thủy 兩盆水 hai chậu nước.
(Động) Ngâm, tẩm.
bồn, như "bồn hoa; bồn chồn" (vhn)
buồn, như "buồn rầu; buồn ngủ" (btcn)
vồn, như "vồn vã" (btcn)
bòn, như "bòn rút; bòn mót" (gdhn)
dồn, như "dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp" (gdhn)
Nghĩa của 盆 trong tiếng Trung hiện đại:
[pén]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 9
Hán Việt: BỒN
chậu; bồn。(盆儿)盛东西或洗东西用的器具,口大,底小,多为圆形。
花盆儿。
chậu hoa.
脸盆。
chậu rửa mặt.
澡盆。
bồn tắm.
Từ ghép:
盆菜 ; 盆地 ; 盆景 ; 盆腔 ; 盆汤 ; 盆子
Số nét: 9
Hán Việt: BỒN
chậu; bồn。(盆儿)盛东西或洗东西用的器具,口大,底小,多为圆形。
花盆儿。
chậu hoa.
脸盆。
chậu rửa mặt.
澡盆。
bồn tắm.
Từ ghép:
盆菜 ; 盆地 ; 盆景 ; 盆腔 ; 盆汤 ; 盆子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盆
| buồn | 盆: | buồn rầu; buồn ngủ |
| bòn | 盆: | bòn rút; bòn mót |
| bồn | 盆: | bồn hoa; bồn chồn |
| dồn | 盆: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| vồn | 盆: | vồn vã |

Tìm hình ảnh cho: 盆 Tìm thêm nội dung cho: 盆
