Từ: quần vợt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quần vợt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quầnvợt

Nghĩa quần vợt trong tiếng Việt:

["- dt (cn. ten-nít) Môn thể thao dùng vợt mà đánh quả bóng nhỏ từ bên này sang bên kia một cái sân phẳng ngăn đôi bằng một cái lưới: Dự cuộc đấu quần vợt ở sân vận động."]

Dịch quần vợt sang tiếng Trung hiện đại:

网球 《 球类运动项目之一, 球场长方形, 中间有一道网, 双方各占一面, 用拍子来回打球。有单打和双打两种。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quần

quần𠹴:quây quần
quần:quần tụ, quây quần
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần tụ, quây quần
quần:hợp quần
quần:quần áo
quần:quây quần
quần:quần tập (họp thành đoàn)
quần:quần tập (họp thành đoàn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vợt

vợt𦅲:vợt cá, quần vợt

Gới ý 15 câu đối có chữ quần:

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

quần vợt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quần vợt Tìm thêm nội dung cho: quần vợt