Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 短剧 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnjù] 1. màn kịch ngắn。包含在戏剧(如小型歌舞时事讽刺剧)表演中的短滑稽剧或喜剧。
2. màn kịch ngắn trào phúng。包含在时事讽刺剧中或单独演出的短小的严肃戏剧,尤指业余作者创作的剧本或业余剧团上演。
2. màn kịch ngắn trào phúng。包含在时事讽刺剧中或单独演出的短小的严肃戏剧,尤指业余作者创作的剧本或业余剧团上演。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧
| cưa | 剧: | cái cưa, cưa gỗ; cò cưa |
| kịch | 剧: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 短剧 Tìm thêm nội dung cho: 短剧
