Từ: 变化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变化:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 变 • 化

Nghĩa của 变化 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànhuà] 动
biến hoá; biến đổi; thay đổi。事物在形态上或本质上产生新的状况。
化学变化。
biến đổi hoá học
变化多端。
biến hoá đa đoan; thay đổi như chong chóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến变:chính biến (thay đổi)
bến变:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế
变化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变化 Tìm thêm nội dung cho: 变化