Cao su chống va đập cửa

Từ: 变数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变数 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànshù] biến số。在函数或方程中可变的数。如y=sinx, y=ax2+bx+c和方程x2+y2=a2 中的x,y 都是变数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
变数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变数 Tìm thêm nội dung cho: 变数