Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 变数 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànshù] biến số。在函数或方程中可变的数。如y=sinx, y=ax2+bx+c和方程x2+y2=a2 中的x,y 都是变数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 变数 Tìm thêm nội dung cho: 变数
