Từ: 老视眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老视眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 视 • 眼

Nghĩa của 老视眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoshìyǎn] mắt lão; viễn thị。 年老的人由于眼球的调节能力减退而形成的视力缺陷。用凸透镜制成的眼镜可以矫正。通称花眼或老花眼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị视:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
老视眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老视眼 Tìm thêm nội dung cho: 老视眼