Từ: vạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vạ

Nghĩa vạ trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Tai hoạ ở đâu bỗng dưng đến với người nào: mang vạ vào thân cháy thành vạ lây tai bay vạ gió (tng.). 2. Tội lỗi phạm phải: tội tạ vạ lạy vạ mồm vạ miệng. 3. Hình phạt đối với những người phạm tội ở làng xã thời phong kiến, thường nộp bằng tiền: nộp vạ phạt vạ."]

Dịch vạ sang tiếng Trung hiện đại:

《祸事; 灾难(跟"福"相对)。》
科罚; 罚款 《订合同的一方处罚违反合同的另一方以一定数量的钱。》
赖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vạ

vạ󱍇:vạ (trời)
vạ𫯨:(trời)
vạ𥘑:ăn vạ; tai bay vạ gió
vạ:tai bay vạ gió
vạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vạ Tìm thêm nội dung cho: vạ