Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vạ trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Tai hoạ ở đâu bỗng dưng đến với người nào: mang vạ vào thân cháy thành vạ lây tai bay vạ gió (tng.). 2. Tội lỗi phạm phải: tội tạ vạ lạy vạ mồm vạ miệng. 3. Hình phạt đối với những người phạm tội ở làng xã thời phong kiến, thường nộp bằng tiền: nộp vạ phạt vạ."]Dịch vạ sang tiếng Trung hiện đại:
祸 《祸事; 灾难(跟"福"相对)。》科罚; 罚款 《订合同的一方处罚违反合同的另一方以一定数量的钱。》
赖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vạ
| vạ | : | vạ (trời) |
| vạ | 𫯨: | (trời) |
| vạ | 𥘑: | ăn vạ; tai bay vạ gió |
| vạ | 禍: | tai bay vạ gió |

Tìm hình ảnh cho: vạ Tìm thêm nội dung cho: vạ
