Từ: giáo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ giáo:
Đây là các chữ cấu thành từ này: giáo
Pinyin: jue2, jiao4;
Việt bính: gaau3 gok3;
觉 giác, giáo
Nghĩa Trung Việt của từ 觉
Giản thể của chữ 覺.dác, như "dáo dác, dớn dác" (gdhn)
giác, như "giác quan, thính giác" (gdhn)
Nghĩa của 觉 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiào]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁC
giấc ngủ; giấc。睡眠(指从睡着到睡醒)。
午觉。
giấc ngủ trưa.
好好地睡一觉。
ngủ ngon một giấc.
一觉醒来,天已经大亮。
vừa tỉnh giấc thì trời đã sáng.
Ghi chú: 另见jué
[jué]
Bộ: 见(Kiến)
Hán Việt: GIÁC
1. giác; giác quan; cảm thấy; cảm giác (con người)。(人或动物的器官)对刺激的感受和辨别。
视觉。
thị giác.
听觉。
thính giác.
不知不觉。
vô tri vô giác.
下了雪,觉出冷来了。
tuyết rơi là cảm thấy lạnh rồi.
2. ngủ dậy; tỉnh ngủ; tỉnh giấc; tỉnh。睡醒。
大梦初觉。
vừa tỉnh giấc mơ.
3. giác ngộ; tỉnh ngộ。觉悟。
觉醒。
giác ngộ.
自觉自愿。
tự giác tự nguyện
Ghi chú: 另见jiào
Từ ghép:
觉察 ; 觉得 ; 觉悟
Dị thể chữ 觉
覺,
Tự hình:

Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
饺 giáo
Nghĩa Trung Việt của từ 饺
Giản thể của chữ 餃.giảo, như "giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt)" (gdhn)
Nghĩa của 饺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢO
sủi cảo; bánh chẻo。(饺儿)饺子。
水饺儿。
sủi cảo.
烫面饺儿。
sủi cảo bột nóng.
Từ ghép:
饺子
Dị thể chữ 饺
餃,
Tự hình:

giáo, hiệu, hào [giáo, hiệu, hào]
U+6821, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: xiao4, jiao3, jiao4, xiao2;
Việt bính: gaau3 haau6
1. [鉤校] câu hiệu 2. [學校] học hiệu;
校 giáo, hiệu, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 校
(Danh) Cái cùm chân ngày xưa.(Động) Tranh, thi đua.
◎Như: khảo giáo 考校 thi khảo, bất dữ giáo luận 不與校論 không tranh nhau mà bàn bạc.
(Động) Tính số, kế toán.
◎Như: kiểm giáo 檢校 kiểm xét sự vật.
◇Sử Kí 史記: Kinh sư chi tiền lũy cự vạn, quán hủ nhi bất khả giáo 京師之錢累巨萬, 貫朽而不可校 (Bình chuẩn thư 平準書) Tiền ở kinh đô chất hàng trăm vạn rất nhiều, dây xâu tiền mục nát không biết bao nhiêu mà kể.
(Động) Tra xét, sửa chữa, đính chính.
◎Như: giáo khám 校勘 khảo xét lại, giáo đính 校訂 đính chính, giáo cảo 校稿 xem và sửa bản thảo.
§ Ghi chú: Ta quen đọc âm hiệu.Một âm là hiệu.
(Danh) Trường.
◎Như: học hiệu 學校 trường học.
(Danh) Sĩ quan bậc trung (ba cấp tá).
◎Như: thượng hiệu 上校 đại tá, trung hiệu 中校 trung tá, thiếu hiệu 少校 thiếu tá.
(Danh) Chuồng ngựa.
(Danh) Bộ quân.
◎Như: nhất hiệu 一校 một bộ quân.
(Danh) Họ Hiệu.Một âm là hào.
(Danh) Chân cái bát đậu (để cúng tế thời xưa).
hiệu, như "giám hiệu, hiệu trưởng" (vhn)
chò, như "cây chò chỉ" (btcn)
giâu, như "cây giâu da" (btcn)
Nghĩa của 校 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆU
1. đính chính; sửa chữa; hiệu chỉnh; hiệu đính; sửa。订正。
校改。
sửa chữa; hiệu đính.
校勘。
khảo đính.
校核。
đối chiếu.
校稿子。
hiệu đính bản thảo.
2. đọ; đấu; so; so sánh。同较。
校场。
sàn đấu.
校样。
so mẫu.
Ghi chú: 另见xiào
Từ ghép:
校场 ; 校雠 ; 校点 ; 校订 ; 校对 ; 校改 ; 校勘 ; 校勘学 ; 校样 ; 校阅 ; 校正 ; 校准
[xiào]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: HIỆU
trường học。学校。
校舍。
phòng học.
校址。
địa chỉ trường học.
政治夜校。
lớp chính trị buổi tối
全校同学。
học sinh toàn trường.
Ghi chú: 另见jiào
Từ ghép:
校风 ; 校官 ; 校规 ; 校徽 ; 校刊 ; 校庆 ; 校舍 ; 校训 ; 校友 ; 校园 ; 校长
Chữ gần giống với 校:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

U+654E, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao4, jiao1;
Việt bính: gaau3;
敎 giáo, giao
Nghĩa Trung Việt của từ 敎
Như chữ 教.dáo, như "dáo dác" (gdhn)
dạy, như "dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy" (gdhn)
giáo, như "giáo giở (lật lọng)" (gdhn)
Dị thể chữ 敎
教,
Tự hình:

Pinyin: jiao4, jiao1;
Việt bính: gaau1 gaau3
1. [印度教] ấn độ giáo 2. [多神教] đa thần giáo 3. [波斯教] ba tư giáo 4. [白蓮教] bạch liên giáo 5. [拜火教] bái hỏa giáo 6. [拜物教] bái vật giáo 7. [公教] công giáo 8. [指教] chỉ giáo 9. [政教] chính giáo 10. [名教] danh giáo 11. [家教] gia giáo 12. [耶穌教] gia tô giáo 13. [教育] giáo dục 14. [教士] giáo sĩ 15. [回教] hồi giáo 16. [孔教] khổng giáo 17. [領教] lĩnh giáo 18. [內教] nội giáo 19. [一神教] nhất thần giáo 20. [儒教] nho giáo 21. [佛教] phật giáo 22. [三教] tam giáo 23. [儘教] tẫn giáo 24. [宗教] tông giáo 25. [受教] thụ giáo 26. [助教] trợ giáo 27. [傳教] truyền giáo;
教 giáo, giao
Nghĩa Trung Việt của từ 教
(Động) Truyền thụ, truyền lại.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Giáo ư hậu thế 教於後世 (Lục nghịch luận 六逆論) Truyền cho đời sau.
(Động) Dạy dỗ.
◎Như: giáo dục 教育 dạy nuôi.
◇Mạnh Tử 孟子: Cổ giả dịch tử nhi giáo chi 古者易子而教之 (Li Lâu thượng 離婁上) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ.
(Danh) Tiếng gọi tắt của tôn giáo 宗教: đạo.
◎Như: Phật giáo 佛教 đạo Phật, Hồi giáo 回教 đạo Hồi.
(Danh) Lễ nghi, quy củ.
◇Mạnh Tử 孟子: Bão thực noãn y, dật cư nhi vô giáo, tắc cận ư cầm thú 飽食暖衣, 逸居而無教, 則近於禽獸 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) No cơm ấm áo, ở không mà chẳng có lễ phép quy củ, thì cũng gần như cầm thú.
(Danh) Mệnh lệnh của thiên tử gọi là chiếu 詔, mệnh lệnh của thái tử và của chư hầu gọi là giáo 教.
(Danh) Họ Giáo.
(Tính) Thuộc về giáo dục, sự dạy học.
◎Như: giáo chức 教職 các chức coi về việc học, giáo sư 敎師 thầy dạy học.Một âm là giao.
(Động) Sai khiến, bảo, cho phép.
◎Như: mạc giao 莫教 chớ khiến.
◇Chu Bang Ngạn 周邦彥: Trướng lí bất giao xuân mộng đáo 帳裡不教春夢到 (Ngọc lâu xuân 玉樓春) Trong trướng không cho xuân mộng đến.
giáo, như "thỉnh giáo" (vhn)
dáo, như "dáo dác" (btcn)
ráu, như "nhai rau ráu" (gdhn)
tráo, như "tráo trở; đánh tráo" (gdhn)
Nghĩa của 教 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: GIÁO
dạy。把知识或技能传给人。
教唱歌。
dạy hát.
教小孩儿识字。
dạy trẻ con học chữ.
师傅把技术教给徒弟。
sư phụ dạy kỹ thuật cho học trò.
Ghi chú: 另见jiào
Từ ghép:
教书 ; 教学
[jiào]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: GIÁO
1. dạy dỗ; giáo dục; chỉ bảo。教导;教育。
管教。
quản giáo.
请教。
thỉnh giáo.
受教。
thụ giáo.
因材施教。
dạy đúng đối tượng.
2. tôn giáo; giáo; đạo。宗教。
佛教。
Phật giáo.
伊斯兰教。
đạo I-xlam.
信教。
tin vào đạo.
在教。
theo đạo.
3. họ Giáo。(Jiào)姓。
4. làm cho; bảo。同"叫2"。
Từ ghép:
教案 ; 教案 ; 教本 ; 教鞭 ; 教材 ; 教程 ; 教导 ; 教导员 ; 教官 ; 教规 ; 教化 ; 教皇 ; 教会 ; 教诲 ; 教具 ; 教科书 ; 教练 ; 教门 ; 教派 ; 教师 ; 教士 ; 教室 ; 教授 ; 教唆 ; 教唆犯 ; 教堂 ; 教条 ; 教条主义 ; 教廷 ; 教徒 ; 教务 ; 教习 ; 教学 ; 教学相长 ; 教训 ; 教研室 ; 教研组 ; 教养 ; 教养员 ; 教义 ; 教益 ; 教育 ; 教员 ; 教正 ; 教职员 ; 教主
Dị thể chữ 教
敎,
Tự hình:

U+6569, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: ;
敩 hiệu, giáo
Nghĩa Trung Việt của từ 敩
§ Giản thể của chữ 斆.
Nghĩa của 敩 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiào]
Bộ: 攴- Phộc
Số nét: 11
Hán Việt:
1. dạy dỗ; dạy bảo。教导,使觉悟。
2. học; làm theo; noi theo。学;效法。
Dị thể chữ 敩
斆,
Tự hình:

Pinyin: jiao4, zao4;
Việt bính: gaau3;
窖 giáo
Nghĩa Trung Việt của từ 窖
(Danh) Hầm, hố.◎Như: địa giáo 地窖 nhà hầm trong lòng đất.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đẳng tha lai thì, dụ tha khứ phẩn giáo biên, chỉ tố tham hạ tha, song thủ thưởng trụ cước, phiên cân đẩu điên na tư thượng phẩn giáo khứ, chỉ thị tiểu sái tha 等他來時, 誘他去糞窖邊, 只做參賀他, 雙手搶住腳, 翻筋斗顛那廝上糞窖去, 只是小耍他 (Đệ lục hồi) Để đợi nó tới, dụ nó đền bên hố xí, giả vờ chào mừng nó, rồi bốc hai cẳng quăng lộn nó xuống hố xí, chỉ là đùa một tí với nó ấy mà.
(Động) Chôn giấu, cất giữ.
◇Sử Kí 史記: Tần chi bại dã, hào kiệt giai tranh thủ kim ngọc, nhi Nhậm thị độc giáo thương túc 秦之敗也, 豪傑皆爭取金玉, 而任氏獨窖倉粟 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Nhà Tần bại vong, các hào kiệt đều tranh lấy vàng ngọc, nhưng Nhậm Thị một mình cất giữ thóc lúa.
(Tính) Sâu xa (tấm lòng).
khéo, như "khéo léo" (vhn)
diếu, như "bêu diếu" (btcn)
khiếu, như "năng khiếu" (btcn)
giáo, như "địa giáo (hầm ở trong nhà)" (gdhn)
Nghĩa của 窖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁO, KIẾU
1. hầm; hố。收藏东西的地洞或坑。
花儿窖。
hầm chứa hoa.
白菜窖。
hầm chứa rau cải.
白薯都已经入了窖。
khoai lang
̣đã
được đýa vào hầm.
2. cất vào hầm; đýa vào hầm。把东西收藏在窖里。
窖冰。
cất nước đá vào hầm.
把白薯窖起来。
mang khoai cất vào hầm.
Từ ghép:
窖肥
Dị thể chữ 窖
窌,
Tự hình:

Pinyin: jiao3, jiao4;
Việt bính: gaau2;
餃 giáo
Nghĩa Trung Việt của từ 餃
(Danh) Bánh nhân bao bột.◎Như: chưng giáo 蒸餃 bánh bột hấp, thủy giáo 水餃 sủi cảo.
giảo, như "giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt)" (gdhn)
Dị thể chữ 餃
饺,
Tự hình:

U+6586, tổng 20 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: haau6;
斆 giáo, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 斆
(Động)§ Cũng như giáo 教.Một âm là hiệu.
(Động) Bắt chước.
Tự hình:

Pinyin: jue2, jiao4;
Việt bính: gaau3 gok3
1. [幻覺] ảo giác, huyễn giác 2. [大覺] đại giác 3. [不覺] bất giác 4. [感覺] cảm giác 5. [嗅覺] khứu giác 6. [視覺] thị giác 7. [味覺] vị giác 8. [味覺器] vị giác khí;
覺 giác, giáo
Nghĩa Trung Việt của từ 覺
(Động) Thức dậy.◇Trang Tử 莊子: Giác nhi hậu tri kì mộng dã 覺而後知其夢也 (Tề vật luận 齊物論) Thức rồi mới biết mình chiêm bao.
(Động) Hiểu ra, tỉnh ngộ.
◎Như: giác ngộ 覺悟 hiểu ra. Đạo Phật 佛 cốt nhất phải giác ngộ chân tính tỏ rõ hết mọi lẽ, cho nên gọi Phật là Giác vương 覺王. Người học Phật được chứng tới quả Phật gọi là chánh giác 正覺.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Giác lai vạn sự tổng thành hư 覺來萬事總成虛 (Ngẫu thành 偶成) Tỉnh ra muôn sự thành không cả.
(Động) Cảm nhận, cảm thấy, cảm thụ.
◎Như: tự giác 自覺 tự mình cảm nhận, bất tri bất giác 不知不覺 không biết không cảm.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Hiểu kính đãn sầu vân mấn cải, Dạ ngâm ưng giác nguyệt quang hàn 曉鏡但愁雲鬢改, 夜吟應覺月光寒 (Vô đề 無題) Sớm mai soi gương, buồn cho tóc mây đã đổi, Ngâm thơ ban đêm chợt cảm biết ánh trăng lạnh lẽo.
(Động) Bảo rõ cho biết.
◇Mạnh Tử 孟子: Sử tiên tri giác hậu tri 使先知覺後知 (Vạn Chương thượng 萬章上) Để hạng biết trước bảo rõ cho hạng biết sau.
(Danh) Năng lực cảm nhận đối với sự vật.
◎Như: vị giác 味覺 cơ quan nhận biết được vị (chua, ngọt, đắng, cay), huyễn giác 幻覺 ảo giác.
(Danh) Người hiền trí.
◎Như: tiên giác 先覺 bậc hiền trí đi trước.
(Tính) Cao lớn, ngay thẳng.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu giác kì doanh 有覺其楹 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Những cây cột cao và thẳng.Một âm là giáo.
(Danh) Giấc ngủ.
◎Như: ngọ giáo 午覺 giấc ngủ trưa.
(Danh) Lượng từ: giấc.
◎Như: thụy liễu nhất giáo 睡了一覺 ngủ một giấc.
giác, như "giác quan, thính giác" (vhn)
nhác, như "nhớn nhác" (btcn)
rác, như "rác rưởi, rơm rác" (btcn)
dác, như "dáo dác, dớn dác" (gdhn)
Tự hình:

Dịch giáo sang tiếng Trung hiện đại:
标枪 《旧式武器, 在长杆的一端安装枪头, 可以投掷, 用来杀敌或打猎。》镖枪 《一种长柄尖头的武器。》戈 《古代兵器, 横刃, 用青铜或铁制成, 装有长柄。》
教 《宗教。》
Phật giáo.
佛教。
槊 《古代兵器, 杆儿比较长的矛。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo
| giáo | 敎: | giáo giở (lật lọng) |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| giáo | 槊: | gươm giáo, giáo mác |
| giáo | 𪳞: | |
| giáo | 眇: | giáo giác (nhớn nhác) |
| giáo | 窖: | địa giáo (hầm ở trong nhà) |
| giáo | 酵: | giáo giác (nhớn nhác) |
| giáo | 鉸: | gươm giáo, giáo mác |
| giáo | 𨬊: | gươm giáo, giáo mác |
Gới ý 15 câu đối có chữ giáo:
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Tìm hình ảnh cho: giáo Tìm thêm nội dung cho: giáo
