Từ: 中原 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中原:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung nguyên
Trong vùng bình nguyên.Dải đất thuộc hạ du Hoàng Hà, bao quát gần hết Hà Nam, miền tây Sơn Đông, miền nam Hà Bắc và Sơn Tây cho tới miền đông Thiểm Tây.
◇Văn tuyển 選:
Kim nam phương dĩ định, binh giáp dĩ túc, đương tưởng suất tam quân, bắc định trung nguyên
, 足, 軍, 原 (Gia Cát Lượng 亮, Xuất sư biểu 表).Chỉ Trung Quốc.

Nghĩa của 中原 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngyuán] vùng Trung Nguyên (chỉ vùng trung hạ du sông Hoàng Hà, bao gồm khu vực Hà Nam, phía tây Sơn Tây, phía nam Hà Bắc vàSơn Tây.)。指黄河中下游地区,包括河南的大部分地区、山东的西部和河北、山西的南部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên
中原 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中原 Tìm thêm nội dung cho: 中原