trung nguyên
Trong vùng bình nguyên.Dải đất thuộc hạ du Hoàng Hà, bao quát gần hết Hà Nam, miền tây Sơn Đông, miền nam Hà Bắc và Sơn Tây cho tới miền đông Thiểm Tây.
◇Văn tuyển 文選:
Kim nam phương dĩ định, binh giáp dĩ túc, đương tưởng suất tam quân, bắc định trung nguyên
今南方已定, 兵甲已足, 當獎帥三軍, 北定中原 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表).Chỉ Trung Quốc.
Nghĩa của 中原 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |

Tìm hình ảnh cho: 中原 Tìm thêm nội dung cho: 中原
