á nguyên
Dưới thời khoa cử, chỉ người thi đậu bực thứ hai trong kì
hương thí
鄉試 thi hương. ☆Tương tự:
á khôi
亞魁.Hạng nhì.
◇Dương Vạn Lí 楊萬里:
Trừ khước mẫu đan liễu, Hải đường đương á nguyên
除卻牡丹了, 海棠當亞元 (Nhị thập tứ nhật hiểu khởi khán hải đường 二十四日曉起看海棠) Ngoại trừ hoa mẫu đơn ra, Hoa hải đường xứng hạng nhì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亞
| a | 亞: | A ha! vui quá. |
| á | 亞: | amen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 元
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |

Tìm hình ảnh cho: 亞元 Tìm thêm nội dung cho: 亞元
