Từ: 叙功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叙功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叙功 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùgōng]
đánh giá thành tích。评定功绩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叙

tự:tự thuật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
叙功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叙功 Tìm thêm nội dung cho: 叙功