Từ: 屈才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屈才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屈才 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūcái] nhân tài không được trọng dụng; có tài mà không phát huy được。大材小用,指人的才能不能充分发挥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
屈才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屈才 Tìm thêm nội dung cho: 屈才