Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lò:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa lò trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm: lò gạch lò rèn thép mới ra lò bếp lò quạt lò lò nướng bánh mì lò sưởi. 2. bóng Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ): lò võ Bắc Ninh lò võ Bình Định. 3. Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường): cả lò nhà nó.","- 2 dt. Khoảng trống trong lòng đất làm nơi khai thác khoáng sản: lò than khai thác dưới hầm lò."]

Dịch lò sang tiếng Trung hiện đại:

《巷道。》《形状象井的。》
lò thẳng đứng.
竖井。
炉; 炉子; 灶火; 灶头 《供做饭、烧水、取暖、冶炼等用的器具或装置。》
lò lửa.
火炉。
lò hơi.
锅炉。
lò cao.
高炉。
sưởi ấm quanh lò.
围炉取暖。
《烧制砖瓦陶瓷等物的建筑物。》
《用砖、坯、金属等制成的生火做饭的设备。》
bếp lò
炉灶
《由同伴组成的集体。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lò

:bếp lò
𱪵:bếp lò
:bếp lò
lò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lò Tìm thêm nội dung cho: lò