Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旃, chiết tự chữ CHIÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 旃:
旃
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;
旃 chiên
Nghĩa Trung Việt của từ 旃
(Danh) Cờ cán cong.§ Cũng viết là 旜.
(Danh) Phiếm chỉ cờ, tinh kì.
◇Lí Bạch 李白: Biệt mộng nhiễu tinh chiên 別夢繞旌旃 (Tặng tuyên thành vũ văn thái thú 贈宣城宇文太守) Giấc mơ lúc chia tay còn quấn quýt trên những lá cờ.
(Danh) Dạ (dệt bằng lông thú).
§ Thông chiên 氈.
(Trợ) Do hai chữ chi 之 và yên 焉 đọc liền nhau thành: ấy đó, vậy thay.
◇Thi Kinh 詩經: Thượng thận chiên tai, Do lai vô chỉ 上慎旃哉, 猶來無止 (Ngụy phong 魏風, Trắc hỗ 陟岵) Mong nó cẩn thận vậy thay, Để còn trở về, đừng ở lại chỗ đó.
Nghĩa của 旃 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhān]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: CHIÊN
书
1. nỉ; chiên。同"毡"。
助
2. nhé 。"之焉"的合音。
勉旃!
cố gắng nhé!
Từ ghép:
旃檀
Số nét: 10
Hán Việt: CHIÊN
书
1. nỉ; chiên。同"毡"。
助
2. nhé 。"之焉"的合音。
勉旃!
cố gắng nhé!
Từ ghép:
旃檀
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 旃 Tìm thêm nội dung cho: 旃
