Chữ 旃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旃, chiết tự chữ CHIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 旃:

旃 chiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旃

Chiết tự chữ chiên bao gồm chữ 方 丿 一 円 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旃 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 円
  • phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chiên [chiên]

    U+65C3, tổng 10 nét, bộ Phương 方
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan1;
    Việt bính: zin1;

    chiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 旃

    (Danh) Cờ cán cong.
    § Cũng viết là
    .

    (Danh)
    Phiếm chỉ cờ, tinh kì.
    ◇Lí Bạch : Biệt mộng nhiễu tinh chiên (Tặng tuyên thành vũ văn thái thú ) Giấc mơ lúc chia tay còn quấn quýt trên những lá cờ.

    (Danh)
    Dạ (dệt bằng lông thú).
    § Thông chiên .

    (Trợ)
    Do hai chữ chi yên đọc liền nhau thành: ấy đó, vậy thay.
    ◇Thi Kinh : Thượng thận chiên tai, Do lai vô chỉ , (Ngụy phong , Trắc hỗ ) Mong nó cẩn thận vậy thay, Để còn trở về, đừng ở lại chỗ đó.

    Nghĩa của 旃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhān]Bộ: 方 - Phương
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHIÊN

    1. nỉ; chiên。同"毡"。

    2. nhé 。"之焉"的合音。
    勉旃!
    cố gắng nhé!
    Từ ghép:
    旃檀

    Chữ gần giống với 旃:

    , , , , , , , , , 𣃱, 𣃲,

    Chữ gần giống 旃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旃 Tự hình chữ 旃 Tự hình chữ 旃 Tự hình chữ 旃

    旃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旃 Tìm thêm nội dung cho: 旃