Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghĩa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ nghĩa:
Biến thể phồn thể: 義;
Pinyin: yi4, wu4;
Việt bính: ji6;
义 nghĩa
nghĩa, như "tình nghĩa; việc nghĩa" (gdhn)
xơ, như "xơ mít, xơ mướp" (gdhn)
Pinyin: yi4, wu4;
Việt bính: ji6;
义 nghĩa
Nghĩa Trung Việt của từ 义
Giản thể của chữ 義.nghĩa, như "tình nghĩa; việc nghĩa" (gdhn)
xơ, như "xơ mít, xơ mướp" (gdhn)
Nghĩa của 义 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (義)
[yì]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: NGHĨA
1. chính nghĩa。正义。
道义
đạo nghĩa
大义灭亲
vì đại nghĩa quên tình riêng; vì nước quên nhà
义不容辞
không thể chối từ; không thể thoái thác.
2. hợp với chính nghĩa và lợi ích chung。合乎正义或公益的。
义举
nghĩa cử; hành động vì nghĩa.
义演
biểu diễn để cứu trợ
3. tình thân ái。 情谊。
情义
tình nghĩa
忘恩负义
vong ân phụ nghĩa; ăn cháo đá bát; đặng cá quên nơm.
4. nuôi。 因抚养或拜认而成为亲属的。
义父
cha nuôi; nghĩa phụ
义女
con gái nuôi; nghĩa nữ
5. nhân tạo; giả。人工制造的(人体的部分)。
义齿
răng giả
义肢
chân giả; tay giả
6. họ Nghĩa。姓。
7. ý nghĩa; nghĩa。意义。
字义
nghĩa của chữ
定义
định nghĩa
Từ ghép:
义不容辞 ; 义仓 ; 义齿 ; 义地 ; 义愤 ; 义愤填膺 ; 义行 ; 义和团 ; 义静 ; 义举 ; 义军 ; 义理 ; 义卖 ; 义旗 ; 义气 ; 义师 ; 义士 ; 义塾 ; 义坛 ; 义无反顾 ; 义务 ; 义务兵 ; 义务兵役制 ; 义务教育 ; 义项 ; 义形于色 ; 义学 ; 义演 ; 义勇 ; 义勇军 ; 义战 ; 义诊 ; 义正词严 ; 义肢 ; 义冢
[yì]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: NGHĨA
1. chính nghĩa。正义。
道义
đạo nghĩa
大义灭亲
vì đại nghĩa quên tình riêng; vì nước quên nhà
义不容辞
không thể chối từ; không thể thoái thác.
2. hợp với chính nghĩa và lợi ích chung。合乎正义或公益的。
义举
nghĩa cử; hành động vì nghĩa.
义演
biểu diễn để cứu trợ
3. tình thân ái。 情谊。
情义
tình nghĩa
忘恩负义
vong ân phụ nghĩa; ăn cháo đá bát; đặng cá quên nơm.
4. nuôi。 因抚养或拜认而成为亲属的。
义父
cha nuôi; nghĩa phụ
义女
con gái nuôi; nghĩa nữ
5. nhân tạo; giả。人工制造的(人体的部分)。
义齿
răng giả
义肢
chân giả; tay giả
6. họ Nghĩa。姓。
7. ý nghĩa; nghĩa。意义。
字义
nghĩa của chữ
定义
định nghĩa
Từ ghép:
义不容辞 ; 义仓 ; 义齿 ; 义地 ; 义愤 ; 义愤填膺 ; 义行 ; 义和团 ; 义静 ; 义举 ; 义军 ; 义理 ; 义卖 ; 义旗 ; 义气 ; 义师 ; 义士 ; 义塾 ; 义坛 ; 义无反顾 ; 义务 ; 义务兵 ; 义务兵役制 ; 义务教育 ; 义项 ; 义形于色 ; 义学 ; 义演 ; 义勇 ; 义勇军 ; 义战 ; 义诊 ; 义正词严 ; 义肢 ; 义冢
Tự hình:

Biến thể giản thể: 义;
Pinyin: yi4, lang2;
Việt bính: ji6
1. [印象主義] ấn tượng chủ nghĩa 2. [奧義] áo nghĩa 3. [音義] âm nghĩa 4. [恩義] ân nghĩa 5. [意義] ý nghĩa 6. [大義] đại nghĩa 7. [定義] định nghĩa 8. [同義] đồng nghĩa 9. [不義] bất nghĩa 10. [本義] bổn nghĩa 11. [背義] bội nghĩa 12. [拜金主義] bái kim chủ nghĩa 13. [個人主義] cá nhân chủ nghĩa 14. [主義] chủ nghĩa 15. [正義] chánh nghĩa 16. [真義] chân nghĩa 17. [名義] danh nghĩa 18. [孝義] hiếu nghĩa 19. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 20. [利他主義] lợi tha chủ nghĩa 21. [人本主義] nhân bản chủ nghĩa 22. [仁義] nhân nghĩa 23. [信義] tín nghĩa 24. [仗義] trượng nghĩa 25. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài 26. [倡義] xướng nghĩa;
義 nghĩa
◇Luận Ngữ 論語: Kiến nghĩa bất vi, vô dũng dã 見義不為, 無勇也 (Vi chánh 為政) Thấy việc nghĩa mà không làm, là không có dũng vậy.
(Danh) Phép tắc.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Vô thiên vô pha, tuân vương chi nghĩa 無偏無頗, 遵王之義 (Mạnh xuân kỉ 孟春紀, Quý công 貴公) Không thiên lệch, noi theo phép tắc của vua.
(Danh) Ý tứ, nội dung của từ ngữ.
◎Như: khảo luận văn nghĩa 考論文義 phân tích luận giải nội dung bài văn, tự nghĩa 字義 ý nghĩa của chữ.
(Danh) Công dụng.
◇Tả truyện 左傳: Cố quân tử động tắc tư lễ, hành tắc tư nghĩa 故君子動則思禮, 行則思義 (Chiêu Công tam thập nhất niên 昭公三十一年) Cho nên bậc quân tử cử động thì nghĩ tới lễ, làm gì thì nghĩ tới công dụng của nó.
(Danh) Gọi tắt của nước Nghĩa Đại Lợi 義大利, tức là nước Ý (Italy).
(Danh) Họ Nghĩa.
(Tính) Hợp với lẽ phải, đúng với đạo lí.
◎Như: nghĩa sư 義師 quân đội lập nên vì chính nghĩa, nghĩa cử 義舉 hành vi vì đạo nghĩa, nghĩa sĩ 義士 người hành động vì lẽ phải.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vọng hưng nghĩa sư, cộng tiết công phẫn, phù trì vương thất, chửng cứu lê dân 望興義師, 共洩公憤, 扶持王室, 拯救黎民 (Đệ ngũ hồi 第五回) Mong dấy nghĩa quân, cùng hả lòng công phẫn, phò vua, cứu giúp dân lành.
(Tính) Dùng để chu cấp cho dân chúng nghèo khó.
◎Như: nghĩa thương 義倉 kho lương để cứu giúp dân khi mất mùa, nghĩa thục 義塾 trường học miễn phí.
(Tính) Lấy ân tình cố kết với nhau.
◎Như: nghĩa phụ 義父 cha nuôi, nghĩa tử 義子 con nuôi.
(Tính) Giả, để thay cho vật bị hư, mất.
◎Như: nghĩa kế 義髻 búi tóc giả mượn, nghĩa chi 義肢 chân tay giả, nghĩa xỉ 義齒 răng giả.
nghĩa, như "tình nghĩa; việc nghĩa" (vhn)
nghì, như "những kẻ vô nghì" (btcn)
ngửi, như "ngửi thấy" (btcn)
Pinyin: yi4, lang2;
Việt bính: ji6
1. [印象主義] ấn tượng chủ nghĩa 2. [奧義] áo nghĩa 3. [音義] âm nghĩa 4. [恩義] ân nghĩa 5. [意義] ý nghĩa 6. [大義] đại nghĩa 7. [定義] định nghĩa 8. [同義] đồng nghĩa 9. [不義] bất nghĩa 10. [本義] bổn nghĩa 11. [背義] bội nghĩa 12. [拜金主義] bái kim chủ nghĩa 13. [個人主義] cá nhân chủ nghĩa 14. [主義] chủ nghĩa 15. [正義] chánh nghĩa 16. [真義] chân nghĩa 17. [名義] danh nghĩa 18. [孝義] hiếu nghĩa 19. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 20. [利他主義] lợi tha chủ nghĩa 21. [人本主義] nhân bản chủ nghĩa 22. [仁義] nhân nghĩa 23. [信義] tín nghĩa 24. [仗義] trượng nghĩa 25. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài 26. [倡義] xướng nghĩa;
義 nghĩa
Nghĩa Trung Việt của từ 義
(Danh) Sự tình đúng với lẽ phải, thích hợp với đạo lí.◇Luận Ngữ 論語: Kiến nghĩa bất vi, vô dũng dã 見義不為, 無勇也 (Vi chánh 為政) Thấy việc nghĩa mà không làm, là không có dũng vậy.
(Danh) Phép tắc.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Vô thiên vô pha, tuân vương chi nghĩa 無偏無頗, 遵王之義 (Mạnh xuân kỉ 孟春紀, Quý công 貴公) Không thiên lệch, noi theo phép tắc của vua.
(Danh) Ý tứ, nội dung của từ ngữ.
◎Như: khảo luận văn nghĩa 考論文義 phân tích luận giải nội dung bài văn, tự nghĩa 字義 ý nghĩa của chữ.
(Danh) Công dụng.
◇Tả truyện 左傳: Cố quân tử động tắc tư lễ, hành tắc tư nghĩa 故君子動則思禮, 行則思義 (Chiêu Công tam thập nhất niên 昭公三十一年) Cho nên bậc quân tử cử động thì nghĩ tới lễ, làm gì thì nghĩ tới công dụng của nó.
(Danh) Gọi tắt của nước Nghĩa Đại Lợi 義大利, tức là nước Ý (Italy).
(Danh) Họ Nghĩa.
(Tính) Hợp với lẽ phải, đúng với đạo lí.
◎Như: nghĩa sư 義師 quân đội lập nên vì chính nghĩa, nghĩa cử 義舉 hành vi vì đạo nghĩa, nghĩa sĩ 義士 người hành động vì lẽ phải.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vọng hưng nghĩa sư, cộng tiết công phẫn, phù trì vương thất, chửng cứu lê dân 望興義師, 共洩公憤, 扶持王室, 拯救黎民 (Đệ ngũ hồi 第五回) Mong dấy nghĩa quân, cùng hả lòng công phẫn, phò vua, cứu giúp dân lành.
(Tính) Dùng để chu cấp cho dân chúng nghèo khó.
◎Như: nghĩa thương 義倉 kho lương để cứu giúp dân khi mất mùa, nghĩa thục 義塾 trường học miễn phí.
(Tính) Lấy ân tình cố kết với nhau.
◎Như: nghĩa phụ 義父 cha nuôi, nghĩa tử 義子 con nuôi.
(Tính) Giả, để thay cho vật bị hư, mất.
◎Như: nghĩa kế 義髻 búi tóc giả mượn, nghĩa chi 義肢 chân tay giả, nghĩa xỉ 義齒 răng giả.
nghĩa, như "tình nghĩa; việc nghĩa" (vhn)
nghì, như "những kẻ vô nghì" (btcn)
ngửi, như "ngửi thấy" (btcn)
Dị thể chữ 義
义,
Tự hình:

Dịch nghĩa sang tiếng Trung hiện đại:
语意 《话语所包含的意义。》义。《 正义。》
意义; 意思 《语言文字的意义; 思想内容。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 𱻊: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |

Tìm hình ảnh cho: nghĩa Tìm thêm nội dung cho: nghĩa
