Từ: nghĩa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nghĩa:

义 nghĩa義 nghĩa

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghĩa

nghĩa [nghĩa]

U+4E49, tổng 3 nét, bộ Chủ 丶
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 義;
Pinyin: yi4, wu4;
Việt bính: ji6;

nghĩa

Nghĩa Trung Việt của từ 义

Giản thể của chữ .

nghĩa, như "tình nghĩa; việc nghĩa" (gdhn)
xơ, như "xơ mít, xơ mướp" (gdhn)

Nghĩa của 义 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (義)
[yì]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: NGHĨA
1. chính nghĩa。正义。
道义
đạo nghĩa
大义灭亲
vì đại nghĩa quên tình riêng; vì nước quên nhà
义不容辞
không thể chối từ; không thể thoái thác.
2. hợp với chính nghĩa và lợi ích chung。合乎正义或公益的。
义举
nghĩa cử; hành động vì nghĩa.
义演
biểu diễn để cứu trợ
3. tình thân ái。 情谊。
情义
tình nghĩa
忘恩负义
vong ân phụ nghĩa; ăn cháo đá bát; đặng cá quên nơm.
4. nuôi。 因抚养或拜认而成为亲属的。
义父
cha nuôi; nghĩa phụ
义女
con gái nuôi; nghĩa nữ
5. nhân tạo; giả。人工制造的(人体的部分)。
义齿
răng giả
义肢
chân giả; tay giả
6. họ Nghĩa。姓。
7. ý nghĩa; nghĩa。意义。
字义
nghĩa của chữ
定义
định nghĩa
Từ ghép:
义不容辞 ; 义仓 ; 义齿 ; 义地 ; 义愤 ; 义愤填膺 ; 义行 ; 义和团 ; 义静 ; 义举 ; 义军 ; 义理 ; 义卖 ; 义旗 ; 义气 ; 义师 ; 义士 ; 义塾 ; 义坛 ; 义无反顾 ; 义务 ; 义务兵 ; 义务兵役制 ; 义务教育 ; 义项 ; 义形于色 ; 义学 ; 义演 ; 义勇 ; 义勇军 ; 义战 ; 义诊 ; 义正词严 ; 义肢 ; 义冢

Chữ gần giống với 义:

, ,

Dị thể chữ 义

, ,

Chữ gần giống 义

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 义 Tự hình chữ 义 Tự hình chữ 义 Tự hình chữ 义

nghĩa [nghĩa]

U+7FA9, tổng 13 nét, bộ Dương 羊
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4, lang2;
Việt bính: ji6
1. [印象主義] ấn tượng chủ nghĩa 2. [奧義] áo nghĩa 3. [音義] âm nghĩa 4. [恩義] ân nghĩa 5. [意義] ý nghĩa 6. [大義] đại nghĩa 7. [定義] định nghĩa 8. [同義] đồng nghĩa 9. [不義] bất nghĩa 10. [本義] bổn nghĩa 11. [背義] bội nghĩa 12. [拜金主義] bái kim chủ nghĩa 13. [個人主義] cá nhân chủ nghĩa 14. [主義] chủ nghĩa 15. [正義] chánh nghĩa 16. [真義] chân nghĩa 17. [名義] danh nghĩa 18. [孝義] hiếu nghĩa 19. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 20. [利他主義] lợi tha chủ nghĩa 21. [人本主義] nhân bản chủ nghĩa 22. [仁義] nhân nghĩa 23. [信義] tín nghĩa 24. [仗義] trượng nghĩa 25. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài 26. [倡義] xướng nghĩa;

nghĩa

Nghĩa Trung Việt của từ 義

(Danh) Sự tình đúng với lẽ phải, thích hợp với đạo lí.
◇Luận Ngữ
: Kiến nghĩa bất vi, vô dũng dã , (Vi chánh ) Thấy việc nghĩa mà không làm, là không có dũng vậy.

(Danh)
Phép tắc.
◇Lã Thị Xuân Thu : Vô thiên vô pha, tuân vương chi nghĩa , (Mạnh xuân kỉ , Quý công ) Không thiên lệch, noi theo phép tắc của vua.

(Danh)
Ý tứ, nội dung của từ ngữ.
◎Như: khảo luận văn nghĩa phân tích luận giải nội dung bài văn, tự nghĩa ý nghĩa của chữ.

(Danh)
Công dụng.
◇Tả truyện : Cố quân tử động tắc tư lễ, hành tắc tư nghĩa , (Chiêu Công tam thập nhất niên ) Cho nên bậc quân tử cử động thì nghĩ tới lễ, làm gì thì nghĩ tới công dụng của nó.

(Danh)
Gọi tắt của nước Nghĩa Đại Lợi , tức là nước Ý (Italy).

(Danh)
Họ Nghĩa.

(Tính)
Hợp với lẽ phải, đúng với đạo lí.
◎Như: nghĩa sư quân đội lập nên vì chính nghĩa, nghĩa cử hành vi vì đạo nghĩa, nghĩa sĩ người hành động vì lẽ phải.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Vọng hưng nghĩa sư, cộng tiết công phẫn, phù trì vương thất, chửng cứu lê dân , , , (Đệ ngũ hồi ) Mong dấy nghĩa quân, cùng hả lòng công phẫn, phò vua, cứu giúp dân lành.

(Tính)
Dùng để chu cấp cho dân chúng nghèo khó.
◎Như: nghĩa thương kho lương để cứu giúp dân khi mất mùa, nghĩa thục trường học miễn phí.

(Tính)
Lấy ân tình cố kết với nhau.
◎Như: nghĩa phụ cha nuôi, nghĩa tử con nuôi.

(Tính)
Giả, để thay cho vật bị hư, mất.
◎Như: nghĩa kế búi tóc giả mượn, nghĩa chi chân tay giả, nghĩa xỉ răng giả.

nghĩa, như "tình nghĩa; việc nghĩa" (vhn)
nghì, như "những kẻ vô nghì" (btcn)
ngửi, như "ngửi thấy" (btcn)

Chữ gần giống với 義:

, , , , , , , 𦎍,

Dị thể chữ 義

,

Chữ gần giống 義

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 義 Tự hình chữ 義 Tự hình chữ 義 Tự hình chữ 義

Dịch nghĩa sang tiếng Trung hiện đại:

语意 《话语所包含的意义。》
义。《 正义。》
意义; 意思 《语言文字的意义; 思想内容。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa𱻊:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghĩa Tìm thêm nội dung cho: nghĩa