Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tùng thư
☆Tương tự:
tùng san
叢刊.
Nghĩa của 丛书 trong tiếng Trung hiện đại:
[cóngshū] tùng thư; tủ sách; bộ sách; tập sách。由许多书汇集篇成的一套书,如《知不足斋丛书》、《历史小丛书》。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叢
| tòng | 叢: | tòng (xúm lại, đám đông) |
| tùng | 叢: | tùng (xúm lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 書
| thơ | 書: | |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |

Tìm hình ảnh cho: 叢書 Tìm thêm nội dung cho: 叢書
