Từ: 叢書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叢書:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叢 • 書

tùng thư
☆Tương tự:
tùng san
叢刊.

Nghĩa của 丛书 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngshū] tùng thư; tủ sách; bộ sách; tập sách。由许多书汇集篇成的一套书,如《知不足斋丛书》、《历史小丛书》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叢

tòng叢:tòng (xúm lại, đám đông)
tùng叢:tùng (xúm lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ書: 
thư書:bức thư, viết thư; thư pháp
叢書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叢書 Tìm thêm nội dung cho: 叢書