Chữ 叢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叢, chiết tự chữ TÒNG, TÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叢:

叢 tùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叢

Chiết tự chữ tòng, tùng bao gồm chữ 丵 取 hoặc 业 丷 二 丨 取 hoặc 业 羊 取 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 叢 cấu thành từ 2 chữ: 丵, 取
  • thú, thủ
  • 2. 叢 cấu thành từ 5 chữ: 业, 丷, 二, 丨, 取
  • nghiệp
  • bát
  • nhì, nhị
  • cổn
  • thú, thủ
  • 3. 叢 cấu thành từ 3 chữ: 业, 羊, 取
  • nghiệp
  • dương
  • thú, thủ
  • tùng [tùng]

    U+53E2, tổng 18 nét, bộ Hựu 又
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cong2;
    Việt bính: cung4
    1. [叢報] tùng báo 2. [叢林] tùng lâm 3. [叢刊] tùng san 4. [叢書] tùng thư;

    tùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 叢

    (Động) Họp lại, tụ tập.
    ◎Như: thảo mộc tùng sanh
    cỏ cây tụ tập sinh sôi.

    (Danh)
    Lượng từ: bụi, lùm, đám.
    ◎Như: hoa tùng bụi hoa, thảo tùng bụi cỏ, nhân tùng đám người.

    (Danh)
    Họ Tùng.

    (Tính)
    Đông đúc, rậm rạp, phồn tạp.
    ◎Như: tùng thư , tùng báo tích góp nhiều sách báo tích góp làm một bộ, một loại, tùng lâm rừng rậm.
    § Ghi chú: Cũng gọi chùa là tùng lâm vì xưa Phật tổ thuyết pháp, thường ở các nơi rừng rậm vắng vẻ sạch sẽ, cho tăng chúng tiện chỗ tu hành.

    tòng, như "tòng (xúm lại, đám đông)" (gdhn)
    tùng, như "tùng (xúm lại)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 叢:

    ,

    Dị thể chữ 叢

    , ,

    Chữ gần giống 叢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叢 Tự hình chữ 叢 Tự hình chữ 叢 Tự hình chữ 叢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叢

    tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
    tùng:tùng (xúm lại)
    叢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叢 Tìm thêm nội dung cho: 叢