Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 叢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叢, chiết tự chữ TÒNG, TÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叢:
叢
Biến thể giản thể: 丛;
Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4
1. [叢報] tùng báo 2. [叢林] tùng lâm 3. [叢刊] tùng san 4. [叢書] tùng thư;
叢 tùng
◎Như: thảo mộc tùng sanh 草木叢生 cỏ cây tụ tập sinh sôi.
(Danh) Lượng từ: bụi, lùm, đám.
◎Như: hoa tùng 花叢 bụi hoa, thảo tùng 草叢 bụi cỏ, nhân tùng 人叢 đám người.
(Danh) Họ Tùng.
(Tính) Đông đúc, rậm rạp, phồn tạp.
◎Như: tùng thư 叢書, tùng báo 叢報 tích góp nhiều sách báo tích góp làm một bộ, một loại, tùng lâm 叢林 rừng rậm.
§ Ghi chú: Cũng gọi chùa là tùng lâm 叢林 vì xưa Phật tổ thuyết pháp, thường ở các nơi rừng rậm vắng vẻ sạch sẽ, cho tăng chúng tiện chỗ tu hành.
tòng, như "tòng (xúm lại, đám đông)" (gdhn)
tùng, như "tùng (xúm lại)" (gdhn)
Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4
1. [叢報] tùng báo 2. [叢林] tùng lâm 3. [叢刊] tùng san 4. [叢書] tùng thư;
叢 tùng
Nghĩa Trung Việt của từ 叢
(Động) Họp lại, tụ tập.◎Như: thảo mộc tùng sanh 草木叢生 cỏ cây tụ tập sinh sôi.
(Danh) Lượng từ: bụi, lùm, đám.
◎Như: hoa tùng 花叢 bụi hoa, thảo tùng 草叢 bụi cỏ, nhân tùng 人叢 đám người.
(Danh) Họ Tùng.
(Tính) Đông đúc, rậm rạp, phồn tạp.
◎Như: tùng thư 叢書, tùng báo 叢報 tích góp nhiều sách báo tích góp làm một bộ, một loại, tùng lâm 叢林 rừng rậm.
§ Ghi chú: Cũng gọi chùa là tùng lâm 叢林 vì xưa Phật tổ thuyết pháp, thường ở các nơi rừng rậm vắng vẻ sạch sẽ, cho tăng chúng tiện chỗ tu hành.
tòng, như "tòng (xúm lại, đám đông)" (gdhn)
tùng, như "tùng (xúm lại)" (gdhn)
Chữ gần giống với 叢:
叢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叢
| tòng | 叢: | tòng (xúm lại, đám đông) |
| tùng | 叢: | tùng (xúm lại) |

Tìm hình ảnh cho: 叢 Tìm thêm nội dung cho: 叢
