Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口传 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuchuán] truyền miệng; truyền khẩu。口头传授。
民间艺人都用口传的方法来教徒弟。
các nghệ nhân dân gian đều dùng phương pháp truyền miệng để dạy đệ tử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
口传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口传 Tìm thêm nội dung cho: 口传