Từ: 口口声声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口口声声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口口声声 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒu·koushēngshēng] luôn mồm; luôn miệng; liến thoắng。形容不止一次地陈 说, 表白或把某一说法经常挂在口头。
他口口声声说不知道。
anh ấy luôn miệng nói không biết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
口口声声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口口声声 Tìm thêm nội dung cho: 口口声声