Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 口口声声 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口口声声:
Nghĩa của 口口声声 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒu·koushēngshēng] luôn mồm; luôn miệng; liến thoắng。形容不止一次地陈 说, 表白或把某一说法经常挂在口头。
他口口声声说不知道。
anh ấy luôn miệng nói không biết.
他口口声声说不知道。
anh ấy luôn miệng nói không biết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 口口声声 Tìm thêm nội dung cho: 口口声声
