Từ: 口头禅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口头禅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口头禅 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒutóuchán] thiền ngoài miệng; Phật trên đầu môi chót lưỡi。原指有的禅宗和尚之只空谈禅理而不实行, 也指借用禅宗常用语作为谈话的点缀。今指 经常挂在口头词句。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禅

thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
xèng:chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)
口头禅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口头禅 Tìm thêm nội dung cho: 口头禅