Cao su chống va đập cửa
Chữ 禅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禅, chiết tự chữ THIỀN, XÈNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禅:
禅
Biến thể phồn thể: 禪;
Pinyin: chan2, shan4;
Việt bính: sim3 sin4 sin6;
禅
thiền, như "thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)" (gdhn)
xèng, như "chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)" (gdhn)
Pinyin: chan2, shan4;
Việt bính: sim3 sin4 sin6;
禅
Nghĩa Trung Việt của từ 禅
thiền, như "thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)" (gdhn)
xèng, như "chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)" (gdhn)
Nghĩa của 禅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (禪)
[chán]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 13
Hán Việt: THIỀN
1. thiền (cách gọi của đạo Phật, chỉ sự ngồi tĩnh tâm)。佛教用语,指静坐。
坐禅。
ngồi thiền; toạ thiền; nhập thiền.
2. thiền nhà Phật。泛指佛教的事物。
禅林。
thiền lâm.
禅杖。
thiền trượng.
Ghi chú: 另见shàn。
Từ ghép:
禅房 ; 禅机 ; 禅林 ; 禅师 ; 禅堂 ; 禅院 ; 禅杖 ; 禅宗
Từ phồn thể: (禪)
[shàn]
Bộ: 礻(Thị)
Hán Việt: THIỆN
nhường。禅让。
受禅。
được nhường.
禅位。
nhường ngôi.
Ghi chú: 另见chán
Từ ghép:
禅让
[chán]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 13
Hán Việt: THIỀN
1. thiền (cách gọi của đạo Phật, chỉ sự ngồi tĩnh tâm)。佛教用语,指静坐。
坐禅。
ngồi thiền; toạ thiền; nhập thiền.
2. thiền nhà Phật。泛指佛教的事物。
禅林。
thiền lâm.
禅杖。
thiền trượng.
Ghi chú: 另见shàn。
Từ ghép:
禅房 ; 禅机 ; 禅林 ; 禅师 ; 禅堂 ; 禅院 ; 禅杖 ; 禅宗
Từ phồn thể: (禪)
[shàn]
Bộ: 礻(Thị)
Hán Việt: THIỆN
nhường。禅让。
受禅。
được nhường.
禅位。
nhường ngôi.
Ghi chú: 另见chán
Từ ghép:
禅让
Dị thể chữ 禅
禪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禅
| thiền | 禅: | thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi) |
| xèng | 禅: | chơi xèng, xèng (loại tiền đồng) |

Tìm hình ảnh cho: 禅 Tìm thêm nội dung cho: 禅
