Cao su chống va đập cửa

Chữ 禅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禅, chiết tự chữ THIỀN, XÈNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禅

Chiết tự chữ thiền, xèng bao gồm chữ 示 单 hoặc 礻 单 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 禅 cấu thành từ 2 chữ: 示, 单
  • kì, thị
  • thiền, thiện, thuyên, đan, đơn
  • 2. 禅 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 单
  • kì, thị, tự
  • thiền, thiện, thuyên, đan, đơn
  • []

    U+7985, tổng 12 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 禪;
    Pinyin: chan2, shan4;
    Việt bính: sim3 sin4 sin6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 禅



    thiền, như "thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)" (gdhn)
    xèng, như "chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 禅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (禪)
    [chán]
    Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 13
    Hán Việt: THIỀN
    1. thiền (cách gọi của đạo Phật, chỉ sự ngồi tĩnh tâm)。佛教用语,指静坐。
    坐禅。
    ngồi thiền; toạ thiền; nhập thiền.
    2. thiền nhà Phật。泛指佛教的事物。
    禅林。
    thiền lâm.
    禅杖。
    thiền trượng.
    Ghi chú: 另见shàn。
    Từ ghép:
    禅房 ; 禅机 ; 禅林 ; 禅师 ; 禅堂 ; 禅院 ; 禅杖 ; 禅宗
    Từ phồn thể: (禪)
    [shàn]
    Bộ: 礻(Thị)
    Hán Việt: THIỆN
    nhường。禅让。
    受禅。
    được nhường.
    禅位。
    nhường ngôi.
    Ghi chú: 另见chán
    Từ ghép:
    禅让

    Chữ gần giống với 禅:

    , , 祿, , , 𥚤, 𥚥,

    Dị thể chữ 禅

    ,

    Chữ gần giống 禅

    , , , , 祿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禅 Tự hình chữ 禅 Tự hình chữ 禅 Tự hình chữ 禅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禅

    thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
    xèng:chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)
    禅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禅 Tìm thêm nội dung cho: 禅