Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 口琴 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒuqín] kèn ác-mô-ni-ca。一 种了乐 器,一般上面有 两行并列的小孔, 里 面装着铜制的簧, 用口吹小孔发出声响。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |

Tìm hình ảnh cho: 口琴 Tìm thêm nội dung cho: 口琴
