Từ: 水绵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水绵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水绵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐmián] thuỷ miên (thực vật)。藻类植物,生长在淡水中,形状像丝,表面很黏滑,常聚集成堆,浮在水面。丝状体的细胞内有叶绿体,通常以细胞接合的方式进行繁殖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man
水绵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水绵 Tìm thêm nội dung cho: 水绵