Từ: an kỳ sinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ an kỳ sinh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: an • kỳ • sinh
Nghĩa an kỳ sinh trong tiếng Việt:
["- Người nhà Tần, rất giỏi thuốc","- Tần Thủy Hoàng mời, ông không ở lại mà trốn ra chốn Bồng Lai. Đời sau xếp ông vào loại thần tiên"] Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kỳ
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 旗: | quốc kỳ |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |
| kỳ | 淇: | |
| kỳ | 畿: | kinh kỳ |
| kỳ | 麒: | kỳ lân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh
| sinh | 牲: | sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần) |
| sinh | 狡: | hy sinh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| sinh | 甥: | sinh nữ (cháu ngoại) |
| sinh | 𥑥: | diêm sinh |
| sinh | 笙: | tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo) |
Gới ý 15 câu đối có chữ an:
一家歡樂慶長壽,六秩安康醉太平
Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình
Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình