Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讐, chiết tự chữ CỪU, THÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讐:
讐
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
讐
Nghĩa Trung Việt của từ 讐
cừu, như "cừu hận, oán cừu" (gdhn)
thù, như "kẻ thù" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讐
| cừu | 讐: | cừu hận, oán cừu |
| thù | 讐: | kẻ thù |

Tìm hình ảnh cho: 讐 Tìm thêm nội dung cho: 讐
