Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 讐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讐, chiết tự chữ CỪU, THÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讐

Chiết tự chữ cừu, thù bao gồm chữ 雔 言 hoặc 隹 隹 言 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讐 cấu thành từ 2 chữ: 雔, 言
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 讐 cấu thành từ 3 chữ: 隹, 隹, 言
  • chuy
  • chuy
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • []

    U+8B90, tổng 23 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chou2;
    Việt bính: cau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 讐



    cừu, như "cừu hận, oán cừu" (gdhn)
    thù, như "kẻ thù" (gdhn)

    Chữ gần giống với 讐:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 讐

    , ,

    Chữ gần giống 讐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讐 Tự hình chữ 讐 Tự hình chữ 讐 Tự hình chữ 讐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讐

    cừu:cừu hận, oán cừu
    thù:kẻ thù
    讐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讐 Tìm thêm nội dung cho: 讐