Từ: 口舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khẩu thiệt
Miệng và lưỡi.Tài ăn nói.Tranh luận, cãi cọ.

Nghĩa của 口舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒushé] 1. miệng lưỡi; khẩu thiệt; lời nói。因说话而引起的误会或纠纷。
口舌是非。
lời nói thị phi.
2. lời nói; lời (khi khuyên bảo, tranh luận, giải thích)。指劝说、 争辩、 交涉时说的话。
指导员费了很多的口舌,才说服他躺下来休息。
chính trị viên nói hết lời, anh ấy mới chịu nằm xuống nghỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
口舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口舌 Tìm thêm nội dung cho: 口舌