Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khẩu thiệt
Miệng và lưỡi.Tài ăn nói.Tranh luận, cãi cọ.
Nghĩa của 口舌 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒushé] 1. miệng lưỡi; khẩu thiệt; lời nói。因说话而引起的误会或纠纷。
口舌是非。
lời nói thị phi.
2. lời nói; lời (khi khuyên bảo, tranh luận, giải thích)。指劝说、 争辩、 交涉时说的话。
指导员费了很多的口舌,才说服他躺下来休息。
chính trị viên nói hết lời, anh ấy mới chịu nằm xuống nghỉ.
口舌是非。
lời nói thị phi.
2. lời nói; lời (khi khuyên bảo, tranh luận, giải thích)。指劝说、 争辩、 交涉时说的话。
指导员费了很多的口舌,才说服他躺下来休息。
chính trị viên nói hết lời, anh ấy mới chịu nằm xuống nghỉ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |

Tìm hình ảnh cho: 口舌 Tìm thêm nội dung cho: 口舌
