Từ: 口误 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口误:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口误 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuwù] nói sai; viết sai; lỡ lời; vấp; sẩy (do sơ ý)。因疏忽而说错了话或念错了字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
口误 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口误 Tìm thêm nội dung cho: 口误