Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 古都 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔdū] cố đô; kinh đô cũ。古代的都城。
古都洛阳
cố đô Lạc Dương
古都洛阳
cố đô Lạc Dương
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 都
| giô | 都: | |
| đo | 都: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đu | 都: | đánh đu |
| đua | 都: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đô | 都: | đô thị, thủ đô; đô vật |
| đủ | 都: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 古都 Tìm thêm nội dung cho: 古都
