Từ: 句子成分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 句子成分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 句子成分 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù·zichéngfèn] thành phần câu。句子的组成部分,包括主语、谓语、宾语、补语、定语、状语六种,如:我(主)又(状)筑(谓)成(补)一条(定)铁路(宾)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
句子成分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 句子成分 Tìm thêm nội dung cho: 句子成分