Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 句子成分 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 句子成分:
Nghĩa của 句子成分 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù·zichéngfèn] thành phần câu。句子的组成部分,包括主语、谓语、宾语、补语、定语、状语六种,如:我(主)又(状)筑(谓)成(补)一条(定)铁路(宾)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 句
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 句: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 句子成分 Tìm thêm nội dung cho: 句子成分
