Từ: 句读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 句读:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 句读 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùdòu] ngắt câu; ngừng ngắt。古时称文词停顿的地方叫句或读(ḍu)。连称句读时,句是语意完整的一小段,读是句中语意未完,语气可停的更小的段落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại
句读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 句读 Tìm thêm nội dung cho: 句读