Từ: 差役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 差役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 差役 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāiyì] 1. sai dịch; lao dịch; phục dịch。封建统治者强迫人民从事的无偿劳动。
2. nha dịch。旧社会称在衙门中当差的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
差役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 差役 Tìm thêm nội dung cho: 差役