Từ: 神志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神志:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 神 • 志

Nghĩa của 神志 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénzhì] thần chí; tinh thần; ý chí。知觉和理智。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn神:thở dài thườn thượt
thần神:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí志:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
神志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神志 Tìm thêm nội dung cho: 神志